Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63 /2013/ttlt-btc-btnmt ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường) TÊN ĐƠn vị CẤp nưỚc hoặC icon

Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63 /2013/ttlt-btc-btnmt ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường) TÊN ĐƠn vị CẤp nưỚc hoặC

Реклама:



tải về 203.31 Kb.
TênMẫu số 01 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63 /2013/ttlt-btc-btnmt ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường) TÊN ĐƠn vị CẤp nưỚc hoặC
Chuyển đổi dữ liệu10.10.2013
Kích203.31 Kb.
loạiTài liệu
nguồn

Mẫu số 01

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63 /2013/TTLT-BTC-BTNMT

ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường)

straight connector 7



TÊN ĐƠN VỊ CẤP NƯỚC HOẶC

UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN




CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT

Tháng ...... năm ......


Kính gửi: - Cơ quan thuế .......................................

- Kho bạc nhà nước ...........................


- Tên đơn vị nộp phí:...........................................................................................................................................

- Địa chỉ: ....................................................................................................................................................................

- MST:

- Điện thoại: ........................................ Fax: ............................................ Email: .....................................

- Tài khoản số:..................................... Tại Ngân hàng: .........................................................................


TT

Chỉ tiêu

Số tiền (đồng)

1


Số phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt phát sinh trong tháng:




- Số phí thu theo hoá đơn bán nước




- Số phí thu đối với trường hợp tự khai thác nước để sử dụng




2

Số tiền phí được để lại theo quy định




3

Số tiền phí phải nộp ngân sách nhà nước (1 – 2)




4

Số tiền phí tháng trước chưa nộp ngân sách nhà nước (nếu có)




5

Số tiền phí nộp ngân sách nhà nước thừa tháng trước (nếu có)




6

Số tiền phí còn phải nộp ngân sách nhà nước (3 + 4 – 5)




Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp ngân sách nhà nước (viết bằng chữ): ....................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................

Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên đây là đầy đủ và chính xác./.

. . . . . . . , ngày …..... tháng ……... năm ……..

(Thủ trưởng đơn vị cấp nước

hoặc UBND xã, phường, thị trấn)

(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Mẫu số 02

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT

ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường)

straight connector 7



Tstraight connector 7^ ÊN NGƯỜI NỘP PHÍ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

straight connector 8


^ TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

(Chỉ áp dụng đối với cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến có lượng nước thải trung bình trong năm tính phí từ 30m3/ngày đêm trở lên)

Quý ...... năm ......

Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường ......................


^ A. Thông tin chung

- Tên người nộp phí: .........................................................................................................................................

- Địa chỉ:…………………..........................................................................................................................................

- MST:

- Điện thoại: ........................................ Fax: ............................................... Email: ......................................

- Tài khoản số: ..................................... Tại Ngân hàng: ..................................................................................

- Lĩnh vực sản xuất, chế biến:…......................................................................................................................

- Lượng nước sử dụng trung bình hàng ngày (m3): ..........................................................................

- Phương pháp xử lý nước thải: ....................................................................................................................

- Lượng nước thải trung bình trong năm tính phí (m3/ngày đêm): ...........................................

B. Thông tin về hoạt động trong quý tính phí

- Lượng nước thải trung bình trong quý tính phí (m3/ngày đêm): ...............................................

- Thuộc Danh mục lĩnh vực, ngành sản xuất, chế biến có nước thải chứa kim loại nặng do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành:




B.1. Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến không thuộc Danh mục Lĩnh vực, ngành sản xuất, chế biến có nước thải chứa kim loại nặng

1. Số phí cố định phải nộp kỳ này: f = ...................................... đồng

(f = 1.500.000 đồng nếu là Tờ khai của Quý I; f = 0 đồng nếu là Tờ khai của các Quý II, III và IV)

2. Số phí biến đổi phải nộp trong quý:

2.1. Tổng lượng nước thải trong quý (m3):............................................................................... ................

Căn cứ để kê khai tổng lượng nước thải trong quý: .................................... ...............................

2.2. Hàm lượng chất gây ô nhiễm trong nước thải tính phí:

Chất gây ô nhiễm

Hàm lượng (mg/l)

Căn cứ để kê khai hàm lượng COD và TSS

(ghi rõ tên đơn vị phân tích, thời gian phân tích)

COD







TSS







2.3. Số phí biến đổi phải nộp trong quý: Cq = ...................................... đồng

3. Số phí phải nộp vào Ngân sách Nhà nước:

TT

Chỉ tiêu

Số tiền (đồng)

1

Số phí phát sinh quý này Fq = f + Cq




2

Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có)




3

Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có)




4

Số phí phải phải nộp vào Ngân sách Nhà nước (1 + 2 – 3)




^ B.2. Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc Danh mục Lĩnh vực, ngành sản xuất, chế biến có nước thải chứa kim loại nặng

1. Tổng lượng nước thải trong quý (m3): .................................................................................................

Căn cứ để kê khai tổng lượng nước thải trong quý: ..........................................................................

2. Giá trị K áp dụng trong quý này: K = …………………………….

3. Hàm lượng chất gây ô nhiễm trong nước thải tính phí:

Chất gây ô nhiễm

Hàm lượng (mg/l)

Căn cứ để kê khai hàm lượng COD và TSS

(ghi rõ tên đơn vị phân tích, thời gian phân tích)

COD







TSS







Giá trị Cq

.......................đồng

4. Số phí phải nộp vào Ngân sách Nhà nước:

TT

Chỉ tiêu

Số tiền (đồng)

1

Số phí phát sinh quý này Fq = (fxK)/4 + Cq




2

Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có)




3

Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có)




4

Số phí phải nộp vào Ngân sách Nhà nước (1 + 2 – 3)




^ C. Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải phải nộp vào Ngân sách Nhà nước kỳ này là (viết bằng chữ): ….................................................... ........................................

.........................................................................................................................................................................................

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị./.



^ Sở Tài nguyên và Môi trường nhận Tờ khai ngày ………...

(Người nhận ký và ghi rõ họ tên)

....., Ngày …..... tháng …... năm ……..

(Thủ trưởng đơn vị khai, nộp phí)

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Mẫu số 03

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT

ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường)

straight connector 7



^ SỞ TÀI NGUYÊN VÀ

MÔI TRƯỜNG ....




Số: ....... /.......

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




^ THÔNG BÁO NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

Quý ……..... năm .............

(Thông báo lần ...........)


- Tên người nộp phí: ............................................................................................................................

- Địa chỉ: ………………………….............................................................................................................

Căn cứ Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp quý …… năm …… của đơn vị và kết quả thẩm định, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp đơn vị phải nộp quý này như sau:

TT

Chỉ tiêu

Giá trị theo Tờ khai

Giá trị sau thẩm định

Ghi chú

1

Tổng lượng nước thải trong quý: (m3)










2

Hàm lượng COD trong nước thải: (mg/l)










3

Hàm lượng TSS trong nước thải: (mg/l)










4

Số phí phát sinh quý này: Fq (đồng)

(nếu cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến không thuộc Danh mục: Fq = f + Cq;

nếu cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc Danh mục: Fq = (fxK)/4 + Cq)










5

Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có): (đồng)










6

Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có): (đồng)










7

Số phí phải nộp vào NSNN (4 + 5 – 6): (đồng)










Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp vào Ngân sách Nhà nước (viết bằng chữ): ………………………………………………………………..

Yêu cầu đơn vị nộp số tiền theo thông báo trên đây vào Kho bạc Nhà nước ...................................................................., Tài khoản số: ...............................................................

Hạn nộp trước ngày .….... tháng ……... năm ……..





.........., ngày .….... tháng ……... năm ……..




GIÁM ĐỐC

(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)



Mẫu số 04

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT

ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường)

straight connector 7


(Cơ quan được Bộ Công an hoặc Bộ Quốc phòng ủy quyền thẩm định)




^ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc





TỜ KHAI PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

Quý ...... năm ......


Kính gửi: - Sở Tài nguyên và Môi trường ..............

- (người nộp phí)..........

- Căn cứ Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp quý ….. năm ...... của (tên người nộp phí - tên cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc Bộ Công an/Bộ Quốc phòng)....................................................................... ................................................

- Địa chỉ:......................................................................................................................................................

Bộ Công an/Bộ Quốc phòng xác định số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của (tên người nộp phí - tên cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc Bộ Công an/Bộ Quốc phòng)…………………………….. phải nộp quý này như sau:

TT

Chỉ tiêu

Giá trị theo Tờ khai

Giá trị sau thẩm định

Ghi chú

1

Tổng lượng nước thải trong quý: (m3)










2

Hàm lượng COD trong nước thải: (mg/l)










3

Hàm lượng TSS trong nước thải: (mg/l)










4

Số phí phát sinh quý này: Fq (đồng)

(nếu cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến không thuộc Danh mục: Fq = f + Cq;

nếu cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc Danh mục: Fq = (fxK)/4 + Cq)










5

Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có): (đồng)










6

Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có): (đồng)










7

Số phí phải nộp vào NSNN (4 + 5 – 6): (đồng)












Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp vào Ngân sách Nhà nước (viết bằng chữ): ………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………….…………………………...…….....

Yêu cầu đơn vị nộp số tiền theo thông báo trên đây vào Kho bạc Nhà nước ...................................................................., Tài khoản số: ...............................................................

Hạn nộp trước ngày .….... tháng ……... năm ……..

Đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi việc nộp số phí trên của ( tên cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc Bộ Công an/Bộ Quốc phòng)………………………………………………..và tổng hợp số liệu, báo cáo theo quy định.





....., ngày ... tháng ... năm ......




^ Thủ trưởng cơ quan

được ủy quyền thẩm định




(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)



Mẫu số 05

(^ Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT

ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường)

straight connector 7



^ SỞ TÀI NGUYÊN VÀ

MÔI TRƯỜNG ....




Số: ....... /.......

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

straight connector 5


^ BÁO CÁO TÌNH HÌNH NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI


Năm ....................

Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo tình hình thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh/thành phố...........................................như sau:

^ 1. Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt do đơn vị cấp nước sạch thu:

TT

Tên đơn vị cấp nước sạch thu và nộp phí

Số phí phải nộp

Số phí quyết toán

Ghi chú

1

Đơn vị cấp nước sạch A










2

Đơn vị cấp nước sạch B












….













Tổng












^ 2. Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt do UBND xã, phường, thị trấn thu:

TT

Tên quận/huyện

Số xã, phường, thị trấn thu phí

Số phí phải nộp

Số phí quyết toán

Ghi chú

1

Quận/huyện X













2

Quận/huyện Y















….
















Tổng













^ 3. Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp:

TT

Tên cơ sở sản xuất,

cơ sở chế biến

Lĩnh vực sản xuất, chế biến

Số phí phải nộp được thông báo

^ Số phí quyết toán

Ghi chú

Số phí phải nộp theo năm

Số phí phải nộp

hàng quý

Tổng số phí phải nộp trong cả năm

Q1

Q2

Q3

Q4

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (1+2+3+4+5)

1

Doanh nghiệp A




























2

Công ty B






























….































Tổng




























^ 4. Các khó khăn, vướng mắc và đề xuất:

......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................




.............., ngày ...... tháng ......năm .......

GIÁM ĐỐC

(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)



Mẫu số 06

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT

ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường)

straight connector 7



Tstraight connector 9ÊN ĐƠN VỊ CẤP NƯỚC

Số:……/……

^ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đstraight connector 10ộc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO TÌNH HÌNH NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT

Năm ....................

Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường

1. Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được trên địa bàn trong năm ......... như sau:

Thời gian

Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

(theo hóa đơn bán nước)

Số phí quyết toán

Ghi chú

Tháng 1






















……










Tháng 12










Tổng











Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt đã nộp vào ngân sách nhà nước (viết bằng chữ): ...............................................................................................................

.....................................................................................................................................................................................

Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên đây là đầy đủ và chính xác

2. Các khó khăn, vướng mắc và đề xuất:

.....................................................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................../.


Ngày …….. tháng ….... năm …....

GIÁM ĐỐC

(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)



Mẫu số 07

(^ Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT

ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường)

straight connector 7



^ PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ

MÔI TRƯỜNG QUẬN/HUYỆN ………..

straight connector 6Số:……/……

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

straight connector 5


^ BÁO CÁO TÌNH HÌNH NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP CỦA CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CHẾ BIẾN CÓ LƯỢNG NƯỚC THẢI DƯỚI 30M3 /NGÀY.ĐÊM(*)

Năm ....................


Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường ....................

Phòng Tài nguyên và Môi trường báo cáo tình hình thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn quận/huyện ........................................... như sau:

^ 1. Số phí thu được:

TT

Tên cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến

Số phí phải nộp được thông báo

^ Số phí quyết toán

Ghi chú

Thuộc Danh mục *

Không thuộc Danh mục*

1
















2


































Tổng
















* Danh mục lĩnh vực, ngành sản xuất, chế biến có nước thải chứa kim loại nặng do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.

^ 2. Các khó khăn, vướng mắc và đề xuất:

..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................




............., ngày ...... tháng ......năm .............

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký và ghi rõ họ tên)



(*) Đối với nước thải công nghiệp của cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến có lượng nước thải từ 30m3/ngày.đêm trở lên thì áp dụng mẫu biểu tại Mục 3, Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư này.




Thêm một tài liệu vào blog hoặc website của bạn
Реклама:

liên quan:

Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63 /2013/ttlt-btc-btnmt ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường) TÊN ĐƠn vị CẤp nưỚc hoặC iconTHÔng tư liên bộ BỘ TƯ pháp bộ TÀi nguyên và MÔi trưỜng số 05/2005/ttlt-btp-btnmt ngày 16 tháng 6 năm 2005 Hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63 /2013/ttlt-btc-btnmt ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường) TÊN ĐƠn vị CẤp nưỚc hoặC iconHỘi nghị TẬp huấn thông tư số 09/2013/tt-btnmt ngày 28/5/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Quy định về quản lý, sử dụng đất bãi bồi ven sông

Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63 /2013/ttlt-btc-btnmt ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường) TÊN ĐƠn vị CẤp nưỚc hoặC iconPHỤ LỤC 18 MẪu thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử LÝ VÀ BẢo vệ MÔi trưỜng trưỚc khi dự ÁN Đi vào vận hành chính thứC (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2008/tt-btnmt ngày 08 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược,

Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63 /2013/ttlt-btc-btnmt ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường) TÊN ĐƠn vị CẤp nưỚc hoặC iconMẫu km-3 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 07/2007/ttlt-btm-btc ngày 06 tháng 7 năm 2007 của Bộ Thương mại Bộ Tài chính) thể LỆ chưƠng trình khuyến mạI

Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63 /2013/ttlt-btc-btnmt ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường) TÊN ĐƠn vị CẤp nưỚc hoặC iconPhụ lục 2: Biểu giá thu một phần viện phí theo Thông tư liên tịch số 03/2006/ttlt-byt-btc-blđTB&xh ngày 26/01/2006 (đã loại bỏ 80 dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư liên tịch số 04/2012/ttlt byt ngày 29/02/2012)

Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63 /2013/ttlt-btc-btnmt ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường) TÊN ĐƠn vị CẤp nưỚc hoặC iconPhụ lục III (Kèm theo Thông tư liên tịch số 29 /2010/ttlt-bgdđt-btc-blđtbxh ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội) CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam

Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63 /2013/ttlt-btc-btnmt ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường) TÊN ĐƠn vị CẤp nưỚc hoặC iconMẫu số 01/GKĐbn (Ban hành kèm theo Thông tư số /20112/tt-btnmt ngày tháng năm 20121 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam

Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63 /2013/ttlt-btc-btnmt ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường) TÊN ĐƠn vị CẤp nưỚc hoặC iconMẫu km-1 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 07/2007/ttlt-btm-btc ngày 06 tháng 7 năm 2007 của Bộ Thương mại Bộ Tài chính) Tên thương nhân

Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63 /2013/ttlt-btc-btnmt ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường) TÊN ĐƠn vị CẤp nưỚc hoặC iconMẫu số 01 (Ban hành kèm theo Thông tư Liên tịch số 116/ttlt/btc-blđtbxh ngày 27/9/2007 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động – tb&XH) CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam

Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63 /2013/ttlt-btc-btnmt ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường) TÊN ĐƠn vị CẤp nưỚc hoặC iconMẫu hctl-1 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 07/2007/ttlt-btm-btc ngày 06 tháng 7 năm 2007 của Bộ Thương mại Bộ Tài chính) Tên thương nhân

Đặt một nút trên trang web của bạn:
Tài liệu


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©gvn.docsread.com 2000-2013
Khi sao chép các vật liệu cần thiết cho các liên kết hoạt động là để thu thập dữ liệu một.
được sử dụng cho việc quản lý
Tài liệu